Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 荒村 trong tiếng Trung hiện đại:
[huāngcūn] thôn hoang vắng; thôn vắng; làng mạc bỏ hoang。荒僻的村落。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 荒
| hoang | 荒: | chửa hoang; hoang vắng, hoang vu; huênh hoang |
| hoăng | 荒: | thối hoăng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 村
| chon | 村: | chon von; chon chót |
| chôn | 村: | chôn cất |
| thon | 村: | tay thon |
| thun | 村: | thun lại |
| thuôn | 村: | thuôn chỉ |
| thuốn | 村: | thuốn đất |
| thôn | 村: | thôn xóm |
| thồn | 村: | |
| xóm | 村: | thôn xóm, làng xóm |

Tìm hình ảnh cho: 荒村 Tìm thêm nội dung cho: 荒村
