Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 布雷舰 trong tiếng Trung hiện đại:
[bùléijiàn] tàu phóng thuỷ lôi (tàu chiến chuyên gài thuỷ lôi, có khoang dành phóng thuỷ lôi, đồng thời có trang bị hoả pháo tự vệ)。专门布设水雷的军舰,设有水雷储放舱,并装备有自卫火炮。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 布
| buá | 布: | búa rìu; hóc búa |
| bô | 布: | vải bô |
| bố | 布: | bố (bố kinh) |
| vú | 布: | vú mẹ |
| vố | 布: | cho một vố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 雷
| loay | 雷: | |
| loi | 雷: | |
| lôi | 雷: | thiên lôi; nổi giận lôi đình |
| rôi | 雷: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 舰
| hạm | 舰: | chiến hạm |

Tìm hình ảnh cho: 布雷舰 Tìm thêm nội dung cho: 布雷舰
