Cao su chống va đập cửa

Từ: 布雷舰 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 布雷舰:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 布雷舰 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùléijiàn] tàu phóng thuỷ lôi (tàu chiến chuyên gài thuỷ lôi, có khoang dành phóng thuỷ lôi, đồng thời có trang bị hoả pháo tự vệ)。专门布设水雷的军舰,设有水雷储放舱,并装备有自卫火炮。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 布

buá:búa rìu; hóc búa
:vải bô
bố:bố (bố kinh)
:vú mẹ
vố:cho một vố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雷

loay: 
loi: 
lôi:thiên lôi; nổi giận lôi đình
rôi: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舰

hạm:chiến hạm
布雷舰 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 布雷舰 Tìm thêm nội dung cho: 布雷舰