Từ: 诀别 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 诀别:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 诀别 trong tiếng Trung hiện đại:

[juébié] xa nhau; ly biệt。分别(多指不易再见的离别)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诀

quyết:quyết biệt (giã từ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 别

biệt:đi biệt; biệt li
bít: 
bịt: 
诀别 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 诀别 Tìm thêm nội dung cho: 诀别