Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 狡兔三窟 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 狡兔三窟:
Nghĩa của 狡兔三窟 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiǎotùsānkū] thỏ khôn ba lỗ; nhiều nơi ẩn nấp; lo trước tính sau (ví với có nhiều chỗ ẩn náu)。狡猾的兔子有三个窝,比喻藏身的地方多。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 狡
| giảo | 狡: | giảo quyệt (xảo quyệt) |
| sinh | 狡: | hy sinh |
| xảo | 狡: | xảo kế, xảo quyệt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 兔
| thỏ | 兔: | con thỏ; thỏ thẻ |
| thố | 兔: | ngựa xích thố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 三
| tam | 三: | tam(số 3),tam giác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 窟
| quật | 窟: | quật (hốc): thạch quật (hang) |

Tìm hình ảnh cho: 狡兔三窟 Tìm thêm nội dung cho: 狡兔三窟
