Từ: 荡除 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 荡除:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 荡除 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàngchú] thanh trừ; quét sạch; loại bỏ。清除。
荡除积习
loại bỏ thói quen lâu ngày

Nghĩa chữ nôm của chữ: 荡

đãng:du đãng, phóng đãng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 除

chờ:chờ đợi, chờ chực
chừ:chần chừ; bây chừ
chừa:chừa mặt, đánh chết nết không chừa
:dơ bẩn, dơ dáng, dơ mặt
giờ:bao giờ; giờ giấc; hiện giờ
hờ:hờ hững
khừ:khật khừ, lừ khừ
trừ:trừ ra
xờ:xờ xạc, bờ xờ
荡除 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 荡除 Tìm thêm nội dung cho: 荡除