Từ: 年代 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 年代:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 年 • 代

Nghĩa của 年代 trong tiếng Trung hiện đại:

[niándài] 1. niên đại; thời đại; thời kỳ; những năm tháng。时代。
庄稼人都能当代表,这真是到了人民当家的年代啦!
nhà nông đều được làm đại biểu, đây thật sự là thời kỳ làm chủ của người dân.
2. thập kỷ; những năm。每一世纪中从"...十"到"...九"的十年,如1970-1979是二十世纪七十年代。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 年

niên年:bách niên giai lão
nên年:làm nên
năm年:năm tháng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 代

dãi代: 
rượi代:buồn rười rượi
đãi代:chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng
đại代:cổ đại; đại bộ trưởng; đại diện; đại số
đời代:đời đời; đời xưa; ra đời
年代 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 年代 Tìm thêm nội dung cho: 年代