Cao su chống va đập cửa

Từ: 药典 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 药典:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 药典 trong tiếng Trung hiện đại:

[yàodiǎn]
sách thuốc。国家法定的记载药物的名称、性质、形状、成分、用量以及配制、贮藏方法等的书籍。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 药

dược:biệt dược; độc dược; thảo dược
ước:ước (đầu nhị đực)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 典

điếng:đau điếng, chết điếng
điển:điển cố, điển tích; điển hình; tự điển
đến:đến nơi; đến cùng; đến nỗi
药典 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 药典 Tìm thêm nội dung cho: 药典