Cao su chống va đập cửa
Từ: 药剂拌种 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 药剂拌种:
Nghĩa của 药剂拌种 trong tiếng Trung hiện đại:
[yàojìbànzhǒng] trộn thuốc vào hạt giống。防治作物病害的一种方法,用杀菌药剂搅拌种子。例如用赛力散拌小麦种子,可以防治黑穗病。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 药
| dược | 药: | biệt dược; độc dược; thảo dược |
| ước | 药: | ước (đầu nhị đực) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 剂
| tễ | 剂: | tễ (thuốc đã bào chế) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 拌
| bạn | 拌: | bạn chuỷ (cãi lộn) |
| bắn | 拌: | bắn súng; bắn tin |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 种
| chủng | 种: | chủng tộc; chủng chẳng |

Tìm hình ảnh cho: 药剂拌种 Tìm thêm nội dung cho: 药剂拌种
