Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 莫如 trong tiếng Trung hiện đại:
[mòrú] chi bằng。不如(用于对事物的不同处理方法的比较选择)。
他想,既然来到了门口,莫如跟着进去看看。
anh ấy nghĩ rằng, đã đến trước cửa rồi, chi bằng đi vào xem sao.
与其你去,莫如他来。
nếu để anh đi thì chi bằng chờ hắn đến.
Chú ý: trong so sánh cao thấp thì không dùng。 "莫如"。注意:"不如"除了比较得失之外,还可以比较高下,如" 这个办法不如那个好","莫如"没有这一种用法。
他想,既然来到了门口,莫如跟着进去看看。
anh ấy nghĩ rằng, đã đến trước cửa rồi, chi bằng đi vào xem sao.
与其你去,莫如他来。
nếu để anh đi thì chi bằng chờ hắn đến.
Chú ý: trong so sánh cao thấp thì không dùng。 "莫如"。注意:"不如"除了比较得失之外,还可以比较高下,如" 这个办法不如那个好","莫如"没有这一种用法。 Nghĩa chữ nôm của chữ: 莫
| mác | 莫: | rau mác |
| mạc | 莫: | quân mạc tiếu (ngài chớ cười); mạc như (sao bằng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 如
| dừ | 如: | chín dừ, ninh dừ |
| nhơ | 如: | nhởn nhơ |
| như | 如: | như vậy, nếu như |
| nhừ | 如: | chín nhừ; đánh nhừ đòn |
| rừ | 如: | rừ (âm khác của nhừ) |

Tìm hình ảnh cho: 莫如 Tìm thêm nội dung cho: 莫如
