Từ: 菜市 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 菜市:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 菜市 trong tiếng Trung hiện đại:

[càishì] chợ bán thức ăn。集中出售蔬菜和肉类等副食品的场所。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 菜

thái:thái (rau, món ăn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 市

thị:thành thị
菜市 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 菜市 Tìm thêm nội dung cho: 菜市