Từ: 菲仪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 菲仪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 菲仪 trong tiếng Trung hiện đại:

[fěiyí] lễ mọn; món quà nhỏ mọn; quà mọn (từ khiêm tốn)。谦辞,菲薄的礼物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 菲

phi:phương phi
phỉ:phỉ phong

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仪

nghi:nghi thức
菲仪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 菲仪 Tìm thêm nội dung cho: 菲仪