Từ: 萌芽 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 萌芽:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 萌芽 trong tiếng Trung hiện đại:

[méngyá] 1. nảy sinh; phát sinh (ví với sự việc mới phát sinh)。植物生芽,比喻事物刚发生。
2. mới nảy sinh; mới phát sinh。比喻新生的未长成的事物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 萌

manh:manh nha
mành:tấm mành mành
mánh:mánh lới
mảnh:mỏng mảnh, thanh mảnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 芽

nha:nha đậu (đỗ giá); nha trà (búp trà)
萌芽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 萌芽 Tìm thêm nội dung cho: 萌芽