Từ: 萎陷疗法 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 萎陷疗法:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 萎 • 陷 • 疗 • 法
Nghĩa của 萎陷疗法 trong tiếng Trung hiện đại:
[wěixiànliáofǎ] phương pháp ép phổi (cách chữa bệnh lao phổi làm cho bộ phận phổi mắc bệnh bị ép, không hoạt động được hoặc giảm bớt hoạt động)。治疗肺结核病的一种方法,用人工气胸、人工气腹等方法,使肺的有病变的部分萎缩,减少活 动而逐渐愈合。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 萎
| nuy | 萎: | nuy súc, nuy tạ (khô tàn) |
| uỳ | 萎: | uỳ tạ (tàn lụi); uỳ mị |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 陷
| hoắm | 陷: | sâu hoắm |
| hãm | 陷: | giam hãm, vây hãm; hãm hại |
| hóm | 陷: | hóm hỉnh |
| hẩm | 陷: | |
| hẳm | 陷: | bờ hẳm (dốc xuống, sụp xuống sâu) |
| hỏm | 陷: | lỗ hỏm (sâu lõm vào) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 疗
| liệu | 疗: | trị liệu, y liệu |
| lểu | 疗: | lểu thểu |
| võ | 疗: | vò võ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 法
| pháp | 法: | pháp luật |
| phép | 法: | lễ phép |
| phăm | 法: | phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ) |
| phấp | 法: | phấp phỏng |
| phắp | 法: | hợp phắp (chính xác); im phăm phắp |