Từ: 落户 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 落户:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 落户 trong tiếng Trung hiện đại:

[luòhù] 1. ngụ lại; trú tại。在他乡安家长期居住。
我祖父那一辈就在北京落了户。
cả đời ông nội tôi đã sống ở Bắc Kinh rồi.
2. đăng ký hộ khẩu。登记户籍;报户口。
新生婴儿应及时落户。
trẻ mới sinh ra phải kịp thời đăng ký hộ khẩu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 落

lác:cỏ lác; lác mắt
lát:một lát
lạc:lưu lạc; lạc vũ (mưa xuống); lạc đệ (thi hỏng)
nhác:nhớn nhác
rác:rác rưởi, rơm rác
rạc:bệ rạc
xạc:xạc cho một trận, kêu xào cạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 户

họ:dòng họ, họ hàng; họ tên
hộ:hộ khẩu, hộ tịch
hụ:giầu hụ (rất giầu)
落户 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 落户 Tìm thêm nội dung cho: 落户