Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 落户 trong tiếng Trung hiện đại:
[luòhù] 1. ngụ lại; trú tại。在他乡安家长期居住。
我祖父那一辈就在北京落了户。
cả đời ông nội tôi đã sống ở Bắc Kinh rồi.
2. đăng ký hộ khẩu。登记户籍;报户口。
新生婴儿应及时落户。
trẻ mới sinh ra phải kịp thời đăng ký hộ khẩu.
我祖父那一辈就在北京落了户。
cả đời ông nội tôi đã sống ở Bắc Kinh rồi.
2. đăng ký hộ khẩu。登记户籍;报户口。
新生婴儿应及时落户。
trẻ mới sinh ra phải kịp thời đăng ký hộ khẩu.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 落
| lác | 落: | cỏ lác; lác mắt |
| lát | 落: | một lát |
| lạc | 落: | lưu lạc; lạc vũ (mưa xuống); lạc đệ (thi hỏng) |
| nhác | 落: | nhớn nhác |
| rác | 落: | rác rưởi, rơm rác |
| rạc | 落: | bệ rạc |
| xạc | 落: | xạc cho một trận, kêu xào cạc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 户
| họ | 户: | dòng họ, họ hàng; họ tên |
| hộ | 户: | hộ khẩu, hộ tịch |
| hụ | 户: | giầu hụ (rất giầu) |

Tìm hình ảnh cho: 落户 Tìm thêm nội dung cho: 落户
