Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 落汤鸡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 落汤鸡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 落汤鸡 trong tiếng Trung hiện đại:

[luòtāngjī] ướt sũng (như gà nhúng nước); ướt như chuột lột。形容浑身湿透, 像掉在热水里的鸡一样。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 落

lác:cỏ lác; lác mắt
lát:một lát
lạc:lưu lạc; lạc vũ (mưa xuống); lạc đệ (thi hỏng)
nhác:nhớn nhác
rác:rác rưởi, rơm rác
rạc:bệ rạc
xạc:xạc cho một trận, kêu xào cạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 汤

thang:thênh thang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸡

:kê (con gà)
落汤鸡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 落汤鸡 Tìm thêm nội dung cho: 落汤鸡