Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 市制 trong tiếng Trung hiện đại:
[shìzhì] chế độ đo lường của Trung Quốc。一种计量制度,以国际公制为基础,结合中国人民习用的计量名称制定。长度的主单位是市尺,重量的主单位是市斤,容量的主单位是市升。也叫市用制。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 市
| thị | 市: | thành thị |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 制
| choi | 制: | chim choi choi, nhẩy như choi choi |
| chơi | 制: | chơi bời, chơi xuân; chơi vơi |
| chế | 制: | chống chế; chế độ; chế ngự |
| chới | 制: | chới với |
| xiết | 制: | xiết bao |
| xế | 制: | xế chiều |

Tìm hình ảnh cho: 市制 Tìm thêm nội dung cho: 市制
