Từ: 市制 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 市制:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 市 • 制

Nghĩa của 市制 trong tiếng Trung hiện đại:

[shìzhì] chế độ đo lường của Trung Quốc。一种计量制度,以国际公制为基础,结合中国人民习用的计量名称制定。长度的主单位是市尺,重量的主单位是市斤,容量的主单位是市升。也叫市用制。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 市

thị市:thành thị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 制

choi制:chim choi choi, nhẩy như choi choi
chơi制:chơi bời, chơi xuân; chơi vơi
chế制:chống chế; chế độ; chế ngự
chới制:chới với
xiết制:xiết bao
xế制:xế chiều
市制 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 市制 Tìm thêm nội dung cho: 市制