Từ: 人聲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 人聲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nhân thanh
Tiếng người.
◇Lão tàn du kí 記:
Ngoại biên nhân thanh tào tạp
雜 (Đệ thập ngũ hồi) Bên ngoài tiếng người ồn ào.

Nghĩa của 人声 trong tiếng Trung hiện đại:

[rénshēng] tiếng người。人发出的声音。
人声鼎沸。
tiếng người ầm ĩ.
人声嘈杂。
tiếng người ồn ào.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 聲

thanh:thanh danh; phát thanh
thinh:làm thinh
thiêng:thiêng liêng
人聲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 人聲 Tìm thêm nội dung cho: 人聲