Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
nhân thanh
Tiếng người.
◇Lão tàn du kí 老殘遊記:
Ngoại biên nhân thanh tào tạp
外邊人聲嘈雜 (Đệ thập ngũ hồi) Bên ngoài tiếng người ồn ào.
Nghĩa của 人声 trong tiếng Trung hiện đại:
[rénshēng] tiếng người。人发出的声音。
人声鼎沸。
tiếng người ầm ĩ.
人声嘈杂。
tiếng người ồn ào.
人声鼎沸。
tiếng người ầm ĩ.
人声嘈杂。
tiếng người ồn ào.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 聲
| thanh | 聲: | thanh danh; phát thanh |
| thinh | 聲: | làm thinh |
| thiêng | 聲: | thiêng liêng |

Tìm hình ảnh cho: 人聲 Tìm thêm nội dung cho: 人聲
