Từ: 落英 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 落英:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 落英 trong tiếng Trung hiện đại:

[luòyīng] 1. hoa rụng。落花。
2. hoa vừa hé nụ。初开的花。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 落

lác:cỏ lác; lác mắt
lát:một lát
lạc:lưu lạc; lạc vũ (mưa xuống); lạc đệ (thi hỏng)
nhác:nhớn nhác
rác:rác rưởi, rơm rác
rạc:bệ rạc
xạc:xạc cho một trận, kêu xào cạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 英

anh:anh hùng
yêng:yêng hùng
落英 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 落英 Tìm thêm nội dung cho: 落英