Cao su chống va đập cửa

Từ: 著称 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 著称:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 著

chước:bắt chước
chứ: 
nước:nước cờ
trước:trước (nổi tiếng)
trứ:trứ danh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 称

hấng:hấng lấy (hứng lấy)
xưng:xưng hô, xưng vương, xưng tán (khen)
xứng:cân xứng, đài xứng (cân bàn); xứng đáng
著称 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 著称 Tìm thêm nội dung cho: 著称