Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 西周 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 西周:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 西

Nghĩa của 西周 trong tiếng Trung hiện đại:

[XīZhōu] Tây Chu (triều đại Tây Chu, Trung Quốc khoảng từ thế kỷ XI trước Công Nguyên đến năm 771 trước Công Nguyên)。朝代,约公元前11世纪一公元前771,自周武王(姬发)灭商起,至周平王(姬宜臼)东迁前一年止。建都镐京(今陕西 西安西南)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 西

tây西:phương tây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 周

chu:chu đáo
châu:lỗ châu mai
西周 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 西周 Tìm thêm nội dung cho: 西周