Chữ 衱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 衱, chiết tự chữ KIẾP

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 衱:

衱 kiếp

Đây là các chữ cấu thành từ này: 衱

衱

Chiết tự chữ 衱

kiếp [kiếp]

U+8871, tổng 8 nét, bộ Y 衣 [衤]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: jie2;
Việt bính: gip3;

衱 kiếp

Nghĩa Trung Việt của từ 衱

(Danh) Vạt áo sau.
◇Đỗ Phủ 杜
甫: Bối hậu hà sở kiến? Châu áp yêu kiếp ổn xứng thân 背後何所見? 珠壓腰衱穩稱身 (Lệ nhân hành 麗人行) Sau lưng thấy cái gì? Ngọc trai đính chặt eo vạt áo sau, vừa vặn thân hình.

(Danh)
Cổ áo bắt tréo phía trước ngực (thời xưa).
§ Cũng như khiếp 袷.

Chữ gần giống với 衱:

衱,

Chữ gần giống 衱

裰, 褕, 褛, 褚, 褙, 褘, 褗, 褖, 褔, 褞,

Tự hình:

Tự hình chữ 衱 Tự hình chữ 衱 Tự hình chữ 衱 Tự hình chữ 衱

衱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 衱 Tìm thêm nội dung cho: 衱