Cao su chống va đập cửa
Chữ 匐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 匐, chiết tự chữ BẶC, BẶT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 匐:
匐
Pinyin: fu2;
Việt bính: baak6
1. [匍匐] bồ bặc 2. [匍匐莖] bồ bặc hành;
匐 bặc
Nghĩa Trung Việt của từ 匐
(Động) Bồ bặc 匍匐 bò lổm ngổm. Xem bổ 匍.bặc, như "bồ bặc (khúm núm)" (vhn)
bặt, như "im bặt" (btcn)
Nghĩa của 匐 trong tiếng Trung hiện đại:
[fú]Bộ: 勹 - Bao
Số nét: 11
Hán Việt: BẠC
bò xổm。见〖匍匐〗。
Số nét: 11
Hán Việt: BẠC
bò xổm。见〖匍匐〗。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 匐
| bặc | 匐: | bồ bặc (khúm núm) |
| bặt | 匐: | im bặt |

Tìm hình ảnh cho: 匐 Tìm thêm nội dung cho: 匐
