Cao su chống va đập cửa

Chữ 匐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 匐, chiết tự chữ BẶC, BẶT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 匐:

匐 bặc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 匐

Chiết tự chữ bặc, bặt bao gồm chữ 勹 畐 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

匐 cấu thành từ 2 chữ: 勹, 畐
  • bao, câu
  • bặc [bặc]

    U+5310, tổng 11 nét, bộ Bao 勹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: fu2;
    Việt bính: baak6
    1. [匍匐] bồ bặc 2. [匍匐莖] bồ bặc hành;

    bặc

    Nghĩa Trung Việt của từ 匐

    (Động) Bồ bặc bò lổm ngổm. Xem bổ .

    bặc, như "bồ bặc (khúm núm)" (vhn)
    bặt, như "im bặt" (btcn)

    Nghĩa của 匐 trong tiếng Trung hiện đại:

    [fú]Bộ: 勹 - Bao
    Số nét: 11
    Hán Việt: BẠC
    bò xổm。见〖匍匐〗。

    Chữ gần giống với 匐:

    , , ,

    Chữ gần giống 匐

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 匐 Tự hình chữ 匐 Tự hình chữ 匐 Tự hình chữ 匐

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 匐

    bặc:bồ bặc (khúm núm)
    bặt:im bặt
    匐 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 匐 Tìm thêm nội dung cho: 匐