Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 蒲牢 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蒲牢:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bồ lao
Theo truyền thuyết, là tên một loài thú ở biển, rất sợ cá kình, khi bị cá kình đánh thì rống lên. Người ta chạm hình bồ lao trên chuông, làm chày nện chuông hình cá kình để chuông kêu lớn. Do đó, bồ lao cũng dùng để chỉ tiếng chuông chùa. ◇Nguyễn Trãi 廌:
Am am cách ngạn hưởng bồ lao
牢 (Lâm cảng dạ bạc 泊) Văng vẳng cách bờ tiếng chuông vang lại.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蒲

:bù nhìn; đền bù; bù lu bù loa
bồ:cỏ bồ công anh
mồ:mồ hôi; mồ hòn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牢

lao:lao xao
lào:lào thào
sao:làm sao
sau:trước sau, sau cùng, sau này
蒲牢 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蒲牢 Tìm thêm nội dung cho: 蒲牢