Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 響 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 響, chiết tự chữ HƯỚNG, HƯỞNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 響:

響 hưởng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 響

Chiết tự chữ hướng, hưởng bao gồm chữ 鄉 音 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

響 cấu thành từ 2 chữ: 鄉, 音
  • hương, hướng
  • âm, ơm, ậm
  • hưởng [hưởng]

    U+97FF, tổng 20 nét, bộ Âm 音
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: xiang3;
    Việt bính: hoeng2
    1. [影響] ảnh hưởng 2. [音響] âm hưởng 3. [反響] phản hưởng;

    hưởng

    Nghĩa Trung Việt của từ 響

    (Danh) Tiếng, thanh âm.
    ◇Lạc Tân Vương
    : Phong đa hưởng dị trầm (Tại ngục vịnh thiền ) Gió nhiều tiếng dễ bị chìm đi.

    (Danh)
    Tiếng dội, tiếng vang.
    ◇Lí Bạch : Khách tâm tẩy lưu thủy, Dư hưởng nhập sương chung , (Thính Thục tăng Tuấn đàn cầm ) Lòng khách (như) được dòng nước rửa sạch, Tiếng dư vang hòa vào tiếng chuông trong sương.

    (Danh)
    Tin tức, âm tấn.

    (Danh)
    Lượng từ: tiếng (vang), tiếng (nổ), ...
    ◎Như: pháo thanh hưởng khởi lai liễu tiếng pháo đã nổ vang, chung xao liễu kỉ hưởng? chuông gõ mấy tiếng rồi?

    (Động)
    Phát ra âm thanh.
    ◇Nguyễn Trãi : Tiêu tiêu trụy diệp hưởng đình cao (Thu nhật ngẫu thành ) Lào xào lá rụng vang ngoài sân.

    (Tính)
    Có âm thanh.
    ◎Như: hưởng tiễn tên lúc bắn có tiếng phát ra (dùng làm hiệu lệnh).

    (Tính)
    Vang, lớn, mạnh (âm thanh).
    ◎Như: khí địch thanh thái hưởng liễu tiếng còi xe inh ỏi quá.

    (Tính)
    Có tiếng tăm.
    ◎Như: hưởng đương đương đích nhân vật nhân vật tiếng tăm vang dội.

    (Tính)
    Có ảnh hưởng.
    ◎Như: tha thoại thuyết đắc ngận hưởng ông ấy nói rất có ảnh hưởng.

    hướng, như "hướng đạo, hướng thượng" (vhn)
    hưởng, như "ảnh hưởng; âm hưởng; hưởng ứng" (gdhn)

    Chữ gần giống với 響:

    , ,

    Dị thể chữ 響

    ,

    Chữ gần giống 響

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 響 Tự hình chữ 響 Tự hình chữ 響 Tự hình chữ 響

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 響

    hướng:hướng đạo, hướng thượng
    hưởng:ảnh hưởng; âm hưởng; hưởng ứng

    Gới ý 15 câu đối có chữ 響:

    Quỳnh tiêu hưởng tịch tam thiên giới,Ngọc kính trang không thập nhị lâu

    Vắng lặng quỳnh tiêu tam thiên giới,Quạnh hưu gương ngọc thập nhị lâu

    響 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 響 Tìm thêm nội dung cho: 響