Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 隔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 隔, chiết tự chữ CÁCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 隔:

隔 cách

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 隔

Chiết tự chữ cách bao gồm chữ 阜 鬲 hoặc 阝 鬲 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 隔 cấu thành từ 2 chữ: 阜, 鬲
  • phụ
  • cách, lịch
  • 2. 隔 cấu thành từ 2 chữ: 阝, 鬲
  • phụ, ấp
  • cách, lịch
  • cách [cách]

    U+9694, tổng 12 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ge2, rong3, ji1;
    Việt bính: gaak3
    1. [否隔] bĩ cách 2. [隔別] cách biệt 3. [隔日] cách nhật 4. [隔截] cách tiệt 5. [隔絕] cách tuyệt 6. [隔越] cách việt 7. [分隔] phân cách 8. [阻隔] trở cách;

    cách

    Nghĩa Trung Việt của từ 隔

    (Động) Ngăn trở, ngăn che (làm cho không thông suốt).
    ◎Như: cách ngoa tao dưỡng
    cách giày gãi ngứa.

    (Động)
    Phân biệt, không tương hợp.
    ◇Nhan thị gia huấn : Chí ư sĩ thứ quý tiện chi cách, tục dĩ vi thường , (Hậu thú ).

    (Động)
    Xa, cách xa.
    ◎Như: khuê cách cách biệt xa xôi, cách lưỡng nhật hựu nhất thứ cách hai ngày lại có một lần.
    ◇Nguyễn Du : Hồi đầu dĩ cách vạn trùng nhai (Vọng quan âm miếu ) Quay đầu lại đã cách xa núi muôn trùng.

    (Động)
    Biệt li.
    ◇Tả Tư : Hội nhật hà đoản? Cách nhật hà trường? Ngưỡng chiêm diệu linh, Ái thử thốn quang ? ? , (Điệu li tặng muội ).

    (Động)
    Sửa đổi, đổi khác, biến dịch.
    ◇Hậu Hán Thư : Xưng hiệu thiên cách, phong cát củ phân , (Quận quốc chí tán ).

    (Động)
    Giới hạn.
    ◇Ngụy Huyền Đồng : Bao biếm bất thậm minh, đắc thất vô đại cách , (Thỉnh Lại bộ các trạch liêu thuộc sớ ).
    cách, như "cách trở; cách điện; cách li" (vhn)

    Nghĩa của 隔 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (隔)
    [gé]
    Bộ: 阜 (阝) - Phụ
    Số nét: 18
    Hán Việt: CÁCH
    1. ngăn; cách; ngăn cách; ngăn chặn; cách trở。遮断;阻隔。
    一间屋隔成两间
    ngăn ngôi nhà thành hai gian
    隔着一重山
    cách một dãy núi
    隔河相望
    cách sông nhìn nhau
    2. xa; xa cách。间隔;距离。
    隔两天再去
    cách hai hôm nữa hãy đi
    相隔很远。
    cách nhau rất xa.
    Từ ghép:
    隔岸观火 ; 隔壁 ; 隔断 ; 隔断 ; 隔房 ; 隔行 ; 隔阂 ; 隔绝 ; 隔离 ; 隔膜 ; 隔墙有耳 ; 隔日 ; 隔三差五 ; 隔山 ; 隔扇 ; 隔世 ; 隔心 ; 隔靴搔痒 ; 隔夜 ; 隔音 ; 隔音符号

    Chữ gần giống với 隔:

    , , , , , , 𨻫, 𨻬,

    Chữ gần giống 隔

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 隔 Tự hình chữ 隔 Tự hình chữ 隔 Tự hình chữ 隔

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 隔

    cách:cách trở; cách điện; cách li

    Gới ý 15 câu đối có chữ 隔:

    Cam khổ cộng thường tình hạt cực,U minh vĩnh cách thống hà như

    Ngọt đắng sẻ chia, tình sao cực,U minh vĩnh cách, xót nhường bao

    Giới lộ hưng ca hình vĩnh cách,Tích linh bão thống lệ không thùy

    Giới lộ nổi lên hình cách biệt,Tích linh thống thiết lệ rơi hoài

    隔 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 隔 Tìm thêm nội dung cho: 隔