Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 隔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 隔, chiết tự chữ CÁCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 隔:
隔
Pinyin: ge2, rong3, ji1;
Việt bính: gaak3
1. [否隔] bĩ cách 2. [隔別] cách biệt 3. [隔日] cách nhật 4. [隔截] cách tiệt 5. [隔絕] cách tuyệt 6. [隔越] cách việt 7. [分隔] phân cách 8. [阻隔] trở cách;
隔 cách
Nghĩa Trung Việt của từ 隔
(Động) Ngăn trở, ngăn che (làm cho không thông suốt).◎Như: cách ngoa tao dưỡng 隔靴搔癢 cách giày gãi ngứa.
(Động) Phân biệt, không tương hợp.
◇Nhan thị gia huấn 顏氏家訓: Chí ư sĩ thứ quý tiện chi cách, tục dĩ vi thường 至於士庶貴賤之隔, 俗以為常 (Hậu thú 後娶).
(Động) Xa, cách xa.
◎Như: khuê cách 暌隔 cách biệt xa xôi, cách lưỡng nhật hựu nhất thứ 隔兩日又一次 cách hai ngày lại có một lần.
◇Nguyễn Du 阮攸: Hồi đầu dĩ cách vạn trùng nhai 回頭已隔萬重崖 (Vọng quan âm miếu 望觀音廟) Quay đầu lại đã cách xa núi muôn trùng.
(Động) Biệt li.
◇Tả Tư 左思: Hội nhật hà đoản? Cách nhật hà trường? Ngưỡng chiêm diệu linh, Ái thử thốn quang 會日何短? 隔日何長? 仰瞻曜靈, 愛此寸光 (Điệu li tặng muội 悼離贈妹).
(Động) Sửa đổi, đổi khác, biến dịch.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Xưng hiệu thiên cách, phong cát củ phân 稱號遷隔, 封割糾紛 (Quận quốc chí tán 郡國志贊).
(Động) Giới hạn.
◇Ngụy Huyền Đồng 魏玄同: Bao biếm bất thậm minh, đắc thất vô đại cách 褒貶不甚明, 得失無大隔 (Thỉnh Lại bộ các trạch liêu thuộc sớ 請吏部各擇寮屬疏).
cách, như "cách trở; cách điện; cách li" (vhn)
Nghĩa của 隔 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (隔)
[gé]
Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 18
Hán Việt: CÁCH
1. ngăn; cách; ngăn cách; ngăn chặn; cách trở。遮断;阻隔。
一间屋隔成两间
ngăn ngôi nhà thành hai gian
隔着一重山
cách một dãy núi
隔河相望
cách sông nhìn nhau
2. xa; xa cách。间隔;距离。
隔两天再去
cách hai hôm nữa hãy đi
相隔很远。
cách nhau rất xa.
Từ ghép:
隔岸观火 ; 隔壁 ; 隔断 ; 隔断 ; 隔房 ; 隔行 ; 隔阂 ; 隔绝 ; 隔离 ; 隔膜 ; 隔墙有耳 ; 隔日 ; 隔三差五 ; 隔山 ; 隔扇 ; 隔世 ; 隔心 ; 隔靴搔痒 ; 隔夜 ; 隔音 ; 隔音符号
[gé]
Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 18
Hán Việt: CÁCH
1. ngăn; cách; ngăn cách; ngăn chặn; cách trở。遮断;阻隔。
一间屋隔成两间
ngăn ngôi nhà thành hai gian
隔着一重山
cách một dãy núi
隔河相望
cách sông nhìn nhau
2. xa; xa cách。间隔;距离。
隔两天再去
cách hai hôm nữa hãy đi
相隔很远。
cách nhau rất xa.
Từ ghép:
隔岸观火 ; 隔壁 ; 隔断 ; 隔断 ; 隔房 ; 隔行 ; 隔阂 ; 隔绝 ; 隔离 ; 隔膜 ; 隔墙有耳 ; 隔日 ; 隔三差五 ; 隔山 ; 隔扇 ; 隔世 ; 隔心 ; 隔靴搔痒 ; 隔夜 ; 隔音 ; 隔音符号
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 隔
| cách | 隔: | cách trở; cách điện; cách li |
Gới ý 15 câu đối có chữ 隔:
Cam khổ cộng thường tình hạt cực,U minh vĩnh cách thống hà như
Ngọt đắng sẻ chia, tình sao cực,U minh vĩnh cách, xót nhường bao

Tìm hình ảnh cho: 隔 Tìm thêm nội dung cho: 隔
