Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 泊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 泊, chiết tự chữ BẠC, PHÁCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 泊:
泊 bạc, phách
Đây là các chữ cấu thành từ này: 泊
泊
U+6CCA, tổng 8 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: bo2, po2, po1, po4;
Việt bính: bok6 paak3
1. [停泊] đình bạc;
泊 bạc, phách
Nghĩa Trung Việt của từ 泊
(Động) Đỗ thuyền bên bờ.◇Đỗ Mục 杜牧: Yên lung hàn thủy nguyệt lung sa, Dạ bạc Tần Hoài cận tửu gia 煙籠寒水月籠沙, 夜泊秦淮近酒家 (Bạc Tần Hoài 泊秦淮) Khói bao trùm sông lạnh, ánh trăng tràn ngập bãi cát, Đêm đậu thuyền ở bến Tần Hoài gần quán rượu.
(Động) Ghé vào, tạm ngừng, đậu, nghỉ.
◎Như: phiêu bạc 漂泊 trôi giạt, ngụ hết ở chỗ nọ đến chỗ kia.
(Tính) Điềm tĩnh, lặng lẽ.
◎Như: đạm bạc 淡泊 điềm tĩnh, lặng bặt.
(Tính) Mỏng.
§ Thông bạc 薄.
◇Vương Sung 王充: Khí hữu hậu bạc, cố tính hữu thiện ác 氣有厚泊故性有善惡 (Luận hành 論衡, Suất tính 率性) Khí có dày có mỏng, nên tính có lành có ác.
(Danh) Hồ, chằm.
◎Như: Lương San bạc 梁山泊.
§ Còn có âm là phách.
bạc, như "bội bạc; bạc phếch" (vhn)
Nghĩa của 泊 trong tiếng Trung hiện đại:
[bó]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 9
Hán Việt: BẠC
动
1. cập bến; ghé bến; dừng thuyền; đỗ thuyền。 船靠岸;停船。
停泊
cập bến
船泊港外
thuyền cập bến ngoài cảng
动
2. dừng lại; lưu lại; ngừng; dạt。停留。
飘泊
phiêu bạt; trôi nổi; trôi dạt
形
3. điềm tĩnh。 恬静。
Ghi chú: 另见pō。
Từ ghép:
泊车 ; 泊位
Từ phồn thể: (泺)
[pō]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: BẠC
Bạc; hồ (thường dùng làm tên hồ)。湖(多用于湖名)。
梁山泊(在今山东)。
Lương Sơn Bạc (ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc).
罗布泊(在新疆)。
La Bố Bạc.
血泊。
vũng máu.
Ghi chú: 另见bó。"泺"另见lụ
Số nét: 9
Hán Việt: BẠC
动
1. cập bến; ghé bến; dừng thuyền; đỗ thuyền。 船靠岸;停船。
停泊
cập bến
船泊港外
thuyền cập bến ngoài cảng
动
2. dừng lại; lưu lại; ngừng; dạt。停留。
飘泊
phiêu bạt; trôi nổi; trôi dạt
形
3. điềm tĩnh。 恬静。
Ghi chú: 另见pō。
Từ ghép:
泊车 ; 泊位
Từ phồn thể: (泺)
[pō]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: BẠC
Bạc; hồ (thường dùng làm tên hồ)。湖(多用于湖名)。
梁山泊(在今山东)。
Lương Sơn Bạc (ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc).
罗布泊(在新疆)。
La Bố Bạc.
血泊。
vũng máu.
Ghi chú: 另见bó。"泺"另见lụ
Chữ gần giống với 泊:
㳋, 㳌, 㳍, 㳎, 㳏, 㳐, 㳑, 㳒, 㳔, 㳕, 沫, 沬, 沭, 沮, 沰, 沱, 沲, 河, 沴, 沵, 沷, 沸, 油, 沺, 治, 沼, 沽, 沾, 沿, 況, 泂, 泃, 泄, 泅, 泆, 泈, 泊, 泌, 泍, 泑, 泒, 泓, 泔, 法, 泖, 泗, 泙, 泜, 泝, 泞, 泟, 泠, 泡, 波, 泣, 泥, 注, 泪, 泫, 泭, 泮, 泯, 泱, 泳, 泷, 泸, 泺, 泻, 泼, 泽, 泾, 泌, 泥, 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泊
| bạc | 泊: | bội bạc; bạc phếch |

Tìm hình ảnh cho: 泊 Tìm thêm nội dung cho: 泊
