Chữ 泊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 泊, chiết tự chữ BẠC, PHÁCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 泊:

泊 bạc, phách

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 泊

Chiết tự chữ bạc, phách bao gồm chữ 水 白 hoặc 氵 白 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 泊 cấu thành từ 2 chữ: 水, 白
  • thuỷ, thủy
  • bạc, bạch
  • 2. 泊 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 白
  • thuỷ, thủy
  • bạc, bạch
  • bạc, phách [bạc, phách]

    U+6CCA, tổng 8 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bo2, po2, po1, po4;
    Việt bính: bok6 paak3
    1. [停泊] đình bạc;

    bạc, phách

    Nghĩa Trung Việt của từ 泊

    (Động) Đỗ thuyền bên bờ.
    ◇Đỗ Mục
    : Yên lung hàn thủy nguyệt lung sa, Dạ bạc Tần Hoài cận tửu gia , (Bạc Tần Hoài ) Khói bao trùm sông lạnh, ánh trăng tràn ngập bãi cát, Đêm đậu thuyền ở bến Tần Hoài gần quán rượu.

    (Động)
    Ghé vào, tạm ngừng, đậu, nghỉ.
    ◎Như: phiêu bạc trôi giạt, ngụ hết ở chỗ nọ đến chỗ kia.

    (Tính)
    Điềm tĩnh, lặng lẽ.
    ◎Như: đạm bạc điềm tĩnh, lặng bặt.

    (Tính)
    Mỏng.
    § Thông bạc .
    ◇Vương Sung : Khí hữu hậu bạc, cố tính hữu thiện ác (Luận hành , Suất tính ) Khí có dày có mỏng, nên tính có lành có ác.

    (Danh)
    Hồ, chằm.
    ◎Như: Lương San bạc .
    § Còn có âm là phách.
    bạc, như "bội bạc; bạc phếch" (vhn)

    Nghĩa của 泊 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bó]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 9
    Hán Việt: BẠC

    1. cập bến; ghé bến; dừng thuyền; đỗ thuyền。 船靠岸;停船。
    停泊
    cập bến
    船泊港外
    thuyền cập bến ngoài cảng

    2. dừng lại; lưu lại; ngừng; dạt。停留。
    飘泊
    phiêu bạt; trôi nổi; trôi dạt

    3. điềm tĩnh。 恬静。
    Ghi chú: 另见pō。
    Từ ghép:
    泊车 ; 泊位
    Từ phồn thể: (泺)
    [pō]
    Bộ: 氵(Thuỷ)
    Hán Việt: BẠC
    Bạc; hồ (thường dùng làm tên hồ)。湖(多用于湖名)。
    梁山泊(在今山东)。
    Lương Sơn Bạc (ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc).
    罗布泊(在新疆)。
    La Bố Bạc.
    血泊。
    vũng máu.
    Ghi chú: 另见bó。"泺"另见lụ

    Chữ gần giống với 泊:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 沿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,

    Chữ gần giống 泊

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 泊 Tự hình chữ 泊 Tự hình chữ 泊 Tự hình chữ 泊

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 泊

    bạc:bội bạc; bạc phếch
    泊 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 泊 Tìm thêm nội dung cho: 泊