Từ: 蓄念 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蓄念:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蓄念 trong tiếng Trung hiện đại:

[xùniàn] có ý định; có ý nghĩ。早就有这个念头。
蓄念已久
có ý định từ lâu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蓄

súc:súc (trữ để dành): súc tích lương thực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 念

niềm:nỗi niềm
niệm:niệm phật
núm:khúm núm
蓄念 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蓄念 Tìm thêm nội dung cho: 蓄念