Từ: 反间 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 反间:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 反间 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǎnjiàn] phản gián (chống địch bằng kế ly gián)。原指利用敌人的间谍使敌人获得虚假的情报,后专指用计使敌人内部不团结。
反间计
kế phản gián

Nghĩa chữ nôm của chữ: 反

phản:làm phản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 间

gian:nhân gian; trung gian
gián:gián đoạn; gián tiếp; gián điệp
反间 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 反间 Tìm thêm nội dung cho: 反间