Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa mồi trong tiếng Việt:
["- 1 dt. Đồi mồi, nói tắt: tóc bạc da mồi.","- 2 I. dt. 1. Những thứ động vật tìm kiếm, săn đuổi để ăn nói chung: chim kiếm mồi cho con cá đớp mồi hổ rình mồi. 2. Thức nhắm: có rượu mà thiếu mồi bọn trẻ uống tốn mồi lắm. 3. Con vật dùng để nhử con vật khác cùng loài: chó mái chim mồi (tng). 4. Những thứ cuốn hút nhử người ta vào cạm bẫy: dùng gái đẹp, tiền của làm mồi lôi kéo. II. tt. (quần áo) đẹp và sang, dùng để chưng diện: bộ quần áo mồi.","- 3 I. dt. 1. Vật dẫn lửa thường vo bện lại: châm mồi rơm mồi thuốc súng. 2. Lượng thuốc lào vo tròn đủ cho một lần hút điếu cày: hút liền một lúc hai mồi thuốc lào. II. đgt. 1. Tiếp lửa vào cho cháy: mồi điếu thuốc lá. 2. Làm trước một phần để sau đó tiếp tục làm to ra được dễ dàng hơn: đóng một lỗ nhỏ làm mồi để khoan. 3. Thêm vào, bồi vào: mồi thêm bình trà mồi đầy li rượu."]Dịch mồi sang tiếng Trung hiện đại:
野食儿 《禽兽在野外找到的食物。》诱饵 《捕捉动物时用来引诱它的食物。》
火绳 《用艾、草等搓成的绳, 燃烧发烟, 用来驱除蚊虫, 也可以引火。》
一袋。
玳瑁的简称 《爬行动物, 形状像龟, 甲壳黄褐色, 有黑斑, 很光润, 可以做装饰品。产在热带和亚热带海中。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: mồi
| mồi | 味: | cò mồi; mồi chài |
| mồi | 𠶣: | miếng mồi |
| mồi | 喟: | cò mồi; mồi chài |
| mồi | 𠻽: | miếng mồi |
| mồi | 媒: | chim mồi |
| mồi | 枚: | |
| mồi | 某: | cò mồi; mồi chài |
| mồi | 烸: | mồi lửa, cái mồi |
| mồi | 瑁: | đồi mồi |
| mồi | 䋦: | mồi chài |
| mồi | 蝐: | mồi câu |
| mồi | 𩛸: | mồi câu, mồi ăn |
| mồi | 𩜫: | mồi câu, mồi ăn |
| mồi | 𩝇: | mồi câu, mồi ăn |
| mồi | 𬲞: | mồi câu, mồi ăn |

Tìm hình ảnh cho: mồi Tìm thêm nội dung cho: mồi
