Từ: 薄养厚葬 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 薄养厚葬:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 薄 • 养 • 厚 • 葬

Nghĩa của 薄养厚葬 trong tiếng Trung hiện đại:

[bóyǎnghòuzàng] sống thì con chẳng cho ăn, chết thì xôi thịt làm văn tế ruồi。指子女在父母生前不尽心供养,父母死后却大办丧事,借以炫耀自己的经济实力与孝心。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 薄

bạc薄:bạc bẽo, phụ bạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 养

dưỡng养:bảo dưỡng; dưỡng bệnh; dưỡng thai; nuôi dưỡng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 厚

hậu厚:nhân hậu; trung hậu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 葬

táng葬:táng lễ; tống táng
薄养厚葬 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 薄养厚葬 Tìm thêm nội dung cho: 薄养厚葬