Từ: tác phong có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tác phong:
Nghĩa tác phong trong tiếng Việt:
["- Lề lối làm việc, đối xử với người khác : Tác phong khẩn trương."]Dịch tác phong sang tiếng Trung hiện đại:
风 《态度。》tác phong作风。
风度 《美好的举止姿态。》
款式 《格式; 样式。》
派 《作风或风度。》
tác phong
气派。
气 《人的作风习气。》
作风 《(思想上、工作上和生活上)表示出来的态度、行为。》
phản đối tác phong quan liêu
反对官僚作风。
tác phong nghiêm chỉnh; tác phong chính phái.
作风正派。
Nghĩa chữ nôm của chữ: tác
| tác | 作: | tuổi tác; tan tác |
| tác | 索: | tuổi tác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: phong
| phong | 丰: | phong phú |
| phong | 风: | phong trần; đông phong (gió đông) |
| phong | 封: | phong làm tướng |
| phong | 峯: | sơn phong (đỉnh nùi); lãng phong (ngọn gió) |
| phong | 峰: | sơn phong (đỉnh nùi); lãng phong (ngọn gió) |
| phong | 枫: | cây phong |
| phong | 𱣃: | cây phong |
| phong | 楓: | cây phong |
| phong | 烽: | phong hoả đài (đài đốt sáng để làm tiêu) |
| phong | 疯: | phong thấp |
| phong | 瘋: | phong thấp |
| phong | 葑: | phỉ phong |
| phong | 蜂: | mật phong (ong mật) |
| phong | 𧔧: | mật phong (ong mật) |
| phong | 豐: | phong phú |
| phong | 鋒: | xung phong, tiên phong |
| phong | 锋: | xung phong, tiên phong |
| phong | 𲋄: | phong trần; đông phong (gió đông) |
| phong | 風: | phong trần |
Gới ý 15 câu đối có chữ tác:
Ứng hoa triêu, như tân tác hợp,Cư tú các, hảo hữu ngôn hoan
Với hoa sớm như vừa tác hợp,Ở gác đẹp bạn bè đều vui
Đại nhã vân vong, lục thủy thanh sơn, thùy tác chủ,Lão thành điêu tạ, lạc hoa đề điểu, tổng thương thần
Bậc đại nhã chẳng còn, núi biếc sông xanh ai làm chủ,Người lão thành khô héo, chim kêu hoa rụng thẩy đau lòng
Thu thâm hỷ vi phan quế khách,Dạ tĩnh hân tác họa my nhân
Thu muộn mừng làm khách vin quế,Đêm vắng vui là kẻ vẽ mày

Tìm hình ảnh cho: tác phong Tìm thêm nội dung cho: tác phong
