Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: dũng lược có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ dũng lược:
dũng lược
Mạnh mẽ và mưu trí.
Nghĩa chữ nôm của chữ: dũng
| dũng | 俑: | đào dũng, võ dĩ dũng (hình đất nung chôn cùng với người chết) |
| dũng | 勇: | dũng cảm; dũng sĩ |
| dũng | 恿: | tung dũng (xúi giục) |
| dũng | 桶: | thuỷ dũng (thùng gỗ) |
| dũng | 涌: | dũng hiện (nổi lên); lệ như tuyền dũng (nước mắt tuôn chảy) |
| dũng | 湧: | dũng hiện (nổi lên); lệ như tuyền dũng (nước mắt tuôn chảy) |
| dũng | 甬: | dũng đạo (lối dẫn) |
| dũng | 筩: | |
| dũng | 𧊊: | tang dũng (con nhộng) |
| dũng | 蛹: | tang dũng (con nhộng) |
| dũng | 踊: | dũng quý (nhảy lên) |
| dũng | 踴: | dũng quý (nhảy lên) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lược
| lược | 掠: | xâm lược |
| lược | 撂: | xâm lược |
| lược | 畧: | sách lược |
| lược | 略: | sơ lược |
| lược | 𥳂: | lược chải đầu |

Tìm hình ảnh cho: dũng lược Tìm thêm nội dung cho: dũng lược
