Chữ 𡐡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𡐡, chiết tự chữ ĐẠI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𡐡:

𡐡

Đây là các chữ cấu thành từ này: 𡐡

𡐡

Chiết tự chữ 𡐡

[]

U+021421, tổng 15 nét, bộ Thổ 土
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ;
Việt bính: ;

𡐡

Nghĩa Trung Việt của từ 𡐡


đại, như "đại (đê đất chặn nước)" (gdhn)

Chữ gần giống với 𡐡:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡐡, 𡐮, 𡐯, 𡑓, 𡑖, 𡑗, 𡑝,

Chữ gần giống 𡐡

Tự hình:

Tự hình chữ 𡐡 Tự hình chữ 𡐡 Tự hình chữ 𡐡 Tự hình chữ 𡐡

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𡐡

đại𡐡:đại (đê đất chặn nước)
𡐡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 𡐡 Tìm thêm nội dung cho: 𡐡