Cao su chống va đập cửa

Từ: 编内 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 编内:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 编内 trong tiếng Trung hiện đại:

[biānnèi] trong biên chế。单位、人员和装备属于编制规定的范围。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 编

biên:biên soạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 内

nòi:nòi giống
nói:nói năng
nồi:nồi rang
nỗi:nỗi niềm
nội:ông nội
nụi:chắc nụi
编内 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 编内 Tìm thêm nội dung cho: 编内