Từ: 藏掖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 藏掖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 藏掖 trong tiếng Trung hiện đại:

[cángyē] 1. che đậy; bưng bít; lấp liếm; che giấu (sợ người ta biết hoặc thấy được nên ra sức ẩn nấp, che giấu)。怕人知道或看见而竭力掩藏。
藏掖躲闪
che giấu; ra sức giấu đi.
2. tệ che đậy; nạn bưng bít; giấu giếm。遮掩住的弊端。
他为大家办事完全公开,从来没有藏掖
anh ấy làm việc vì mọi người hoàn toàn công khai, từ trước đến nay không hề che giấu gì cả.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 藏

tàng:tành hình; tàng thư; tàng cây; tàng tàng
tạng:Đạo tạng, Tây Tạng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 掖

dịch:tưởng dịch (giúp)
藏掖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 藏掖 Tìm thêm nội dung cho: 藏掖