Từ: 藏闷儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 藏闷儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 藏闷儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[cángmēnr] bịt mắt bắt dê; trốn tìm。捉迷藏。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 藏

tàng:tành hình; tàng thư; tàng cây; tàng tàng
tạng:Đạo tạng, Tây Tạng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闷

muộn:sầu muộn
mụn:mụn bánh; mụn con

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
藏闷儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 藏闷儿 Tìm thêm nội dung cho: 藏闷儿