Từ: 虎头蛇尾 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 虎头蛇尾:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 虎头蛇尾 trong tiếng Trung hiện đại:

[hǔtóushéwěi] đầu voi đuôi chuột; đầu hổ đuôi rắn; đầu rồng đuôi tôm。比喻做事有始无终,起初声势很大,后来劲头很小。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虎

hổ:con hổ, hổ cốt; hùng hổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蛇

:mãng xà; xà hình (hình chữ s); xà ma (chất ở cây)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尾

:ăn vã
vãi:sãi vãi
:vĩ (đuôi, phía cuối, phần còn lại)
vả:vả lại
vải:áo vải; dệt vải
虎头蛇尾 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 虎头蛇尾 Tìm thêm nội dung cho: 虎头蛇尾