Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 虎头蛇尾 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 虎头蛇尾:
Nghĩa của 虎头蛇尾 trong tiếng Trung hiện đại:
[hǔtóushéwěi] đầu voi đuôi chuột; đầu hổ đuôi rắn; đầu rồng đuôi tôm。比喻做事有始无终,起初声势很大,后来劲头很小。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 虎
| hổ | 虎: | con hổ, hổ cốt; hùng hổ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 头
| đầu | 头: | đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蛇
| xà | 蛇: | mãng xà; xà hình (hình chữ s); xà ma (chất ở cây) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 尾
| vã | 尾: | ăn vã |
| vãi | 尾: | sãi vãi |
| vĩ | 尾: | vĩ (đuôi, phía cuối, phần còn lại) |
| vả | 尾: | vả lại |
| vải | 尾: | áo vải; dệt vải |

Tìm hình ảnh cho: 虎头蛇尾 Tìm thêm nội dung cho: 虎头蛇尾
