Từ: đầu mút có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đầu mút:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đầu • mút

Dịch đầu mút sang tiếng Trung hiện đại:

顶端; 末梢 《末尾。》末 ; 耑 ; 端 。《东西的梢; 尽头。》
đầu mút của lông tơ.
秋毫之末。
结头 《用长条状的东西挽成的疙瘩。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: đầu

đầu亠:đầu (bộ gốc)
đầu头:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
đầu姚:cô đầu (con hát)
đầu投:đầu hàng; đầu quân
đầu㪗:đầu (mở gói bọc)
đầu頭:trên đầu
đầu骰:đầu từ (con xúc xắc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: mút

mút󰃨:mút kẹo, mút kem
mút𡃙:mút kẹo, mút kem
mút嚜:mút kẹo, mút kem
mút𫽑:mút mùa
mút蔑: 

Gới ý 15 câu đối có chữ đầu:

明月山頭思古道,清風江上想芳型

Minh nguyệt sơn đầu tư cổ đạo,Thanh phong giang thượng tưởng phương hình

Trăng soi đỉnh núi mơ đạo cũ,Gió thổi trên sông tưởng mẫu hình

彈指不聞花雨落,轉頭猶見月潭清

Đàn chỉ bất văn hoa vũlạc,Chuyển đầu do kiến nguyệt đàm thanh

Đàn ngọt chẳng nghe mưa hoa rụng,Ngoảnh đầu còn thấy nguyệt ao trong

階下花開花映燭,堂中燕至燕投懷

Giai hạ hoa khai hoa ánh chúc,Đường trung yến chí yến đầu hoài

Dưới thềm hoa nởhoa ngời đuốc,Trong nhà yến đến yến đang mong

子息祗依青鬢母,孫枝還賴白頭人

Tử tức chi y thanh mấn mẫu,Tôn chi hoàn lại bạch đầu nhân

Con gốc nương nhờ xanh tóc mẹ,Cháu cành trông cậy trắng đầu ông

白斗偕老,同心永結

Bạch đầu giai lão,Đồng tâm vĩnh kết

Đầu bạc cùng già,Đồng tâm kết mãi

深院落藤花石不點頭龍不語,殘經凋貝葉香無飛篆磬無聲

Thâm viên lạc đằng hoa, thạch bất điểm, đầu long bất ngữ,Tàn kinh điêu bối diệp, hương vô phi, triện khánh vô thanh

Viện thẳm rụng hoa đằng, đá chẳng điểm, đầu rồng chẳng nói,Kinh tàn xăm lá quí, hương không bay, triện khánh không thanh

靡他矢志扶黃口,惟此甘心到百頭

Mỵ tha thỉ chí phù hoàng khẩu,Duy thử cam tâm đáo bạch đầu

Chí thề chẳng khác phù con trẻ,Lòng quyết không sai đến bạc đầu

筆挾薰風眉彩畫,蘭培錦砌夢投香

Bút hiệp huân phong my thái hoạ,Lan bồi cẩm thế mộng đầu hương

Bút nhờ gió ấm tô mày đẹp,Lan tốt bên thềm mộng toả hương

đầu mút tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đầu mút Tìm thêm nội dung cho: đầu mút