Từ: 企及 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 企及:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 企及 trong tiếng Trung hiện đại:

[qǐjí] hi vọng đạt được; hi vọng đuổi kịp。盼望达到;希望赶上。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 企

:xí xoá, xí nghiệp; xí cầu (mong)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 及

chắp:chắp tay, chắp nối; chắp nhặt
cúp:cúp điện; cúp đuôi; cúp tóc
cầm:run cầm cập
cập:cập kê
gấp:gấp gáp; gấp rút
gặp:gặp gỡ; gặp dịp
kíp:cần kíp
kịp:đến kịp, kịp thời
quắp:quắp lấy
quặp:quặp vào
vập:vập trán, ngã vập
企及 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 企及 Tìm thêm nội dung cho: 企及