Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 虎魄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 虎魄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 虎魄 trong tiếng Trung hiện đại:

[hǔpò] hổ phách。同"琥珀"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虎

hổ:con hổ, hổ cốt; hùng hổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 魄

bạc:bạc ngạn (đậu vào bờ)
phách:hồn phách
vía: 
虎魄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 虎魄 Tìm thêm nội dung cho: 虎魄