Từ: đẻ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đẻ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đẻ

Nghĩa đẻ trong tiếng Việt:

["- đgt. 1. Tự làm cho con hoặc trứng thoát khỏi tử cung ra ngoài: mẹ đẻ con ra, nuôi lớn lên gà đẻ trứng. 2. Được sinh ra: cháu nó đẻ ở quê ngày sinh tháng đẻ 3. (Cây cối) nảy sinh nhánh hoặc cây con: lúa đẻ nhánh bèo đẻ đầy ruộng."]

Dịch đẻ sang tiếng Trung hiện đại:

《人或动物的幼体从母体中分离出来。》con ngài đẻ trứng.
蚕蛾产卵。
《出生; 生育。》
đẻ; sinh ra
出 胎(降生) 嬔 《鸟类下蛋。》
gà đẻ trứng
鸡嬔蛋。
分娩 《生幼畜。》

《(牲畜)繁殖; 生。》
cừu non mới đẻ.
将羔。
《分娩。》
娩出 《胎儿、胎盘和胎膜等从母体内产出来。》
《繁殖。》
《(动物)生产。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: đẻ

đẻ: 
đẻ𤯰:đẻ đái, sinh đẻ
đẻ𪽅:đẻ đái, sinh đẻ
đẻ𤯿:đẻ đái, sinh đẻ
đẻ𦝉:đẻ đái, sinh đẻ
đẻ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đẻ Tìm thêm nội dung cho: đẻ