Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa đẻ trong tiếng Việt:
["- đgt. 1. Tự làm cho con hoặc trứng thoát khỏi tử cung ra ngoài: mẹ đẻ con ra, nuôi lớn lên gà đẻ trứng. 2. Được sinh ra: cháu nó đẻ ở quê ngày sinh tháng đẻ 3. (Cây cối) nảy sinh nhánh hoặc cây con: lúa đẻ nhánh bèo đẻ đầy ruộng."]Dịch đẻ sang tiếng Trung hiện đại:
产 《人或动物的幼体从母体中分离出来。》con ngài đẻ trứng.蚕蛾产卵。
出 《出生; 生育。》
đẻ; sinh ra
出 胎(降生) 嬔 《鸟类下蛋。》
gà đẻ trứng
鸡嬔蛋。
分娩 《生幼畜。》
方
将 《(牲畜)繁殖; 生。》
cừu non mới đẻ.
将羔。
娩 《分娩。》
娩出 《胎儿、胎盘和胎膜等从母体内产出来。》
殖 《繁殖。》
下 《(动物)生产。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: đẻ
| đẻ | 底: | |
| đẻ | 𤯰: | đẻ đái, sinh đẻ |
| đẻ | 𪽅: | đẻ đái, sinh đẻ |
| đẻ | 𤯿: | đẻ đái, sinh đẻ |
| đẻ | 𦝉: | đẻ đái, sinh đẻ |

Tìm hình ảnh cho: đẻ Tìm thêm nội dung cho: đẻ
