Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 虫情 trong tiếng Trung hiện đại:
[chóngqíng] tình hình sâu bệnh。农业害虫潜伏、发生和活动的情况。
做好虫情预报、预测工作。
làm tốt công tác dự báo tình hình sâu bệnh.
做好虫情预报、预测工作。
làm tốt công tác dự báo tình hình sâu bệnh.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 虫
| chùng | 虫: | chập chùng (trập trùng); chùng chình |
| trùng | 虫: | côn trùng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 情
| dềnh | 情: | dềnh dàng |
| rình | 情: | rình mò |
| tành | 情: | tập tành |
| tình | 情: | tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục |
| tạnh | 情: | tạnh ráo |

Tìm hình ảnh cho: 虫情 Tìm thêm nội dung cho: 虫情
