Cao su chống va đập cửa

Từ: 虫情 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 虫情:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 虫情 trong tiếng Trung hiện đại:

[chóngqíng] tình hình sâu bệnh。农业害虫潜伏、发生和活动的情况。
做好虫情预报、预测工作。
làm tốt công tác dự báo tình hình sâu bệnh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虫

chùng:chập chùng (trập trùng); chùng chình
trùng:côn trùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 情

dềnh:dềnh dàng
rình:rình mò
tành:tập tành
tình:tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục
tạnh:tạnh ráo
虫情 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 虫情 Tìm thêm nội dung cho: 虫情