Từ: 蛤灰 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蛤灰:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cáp hôi
Vỏ sò đốt thành tro, có thể dùng để sơn tường vách.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蛤

cáp:cáp mô (tên chung cóc, ếch nhái)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灰

hoi:mùi hoi
hui:lui hui một mình (lẻ loi)
hôi:thạch hôi (đá vôi)
khói:sương khói
khôi:khôi (xem Hôi)
vôi:bình vôi
蛤灰 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蛤灰 Tìm thêm nội dung cho: 蛤灰