Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 吃喝儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[chī·her] 口
ăn uống; thết đãi。饮食。
ăn uống; thết đãi。饮食。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 吃
| cật | 吃: | cật dược (ăn uống) |
| hấc | 吃: | háo hấc (nôn nóng) |
| hất | 吃: | hất cẳng; hất hàm |
| hớt | 吃: | nói hớt |
| khật | 吃: | khật khừ; khật khưỡng |
| ngát | 吃: | thơm ngát |
| ngạt | 吃: | |
| ngật | 吃: | ngật ngưỡng, ngật ngừ |
| ngặt | 吃: | việc ngặt |
| ực | 吃: | nuốt ực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 喝
| hát | 喝: | ca hát, hát xướng |
| hét | 喝: | hò hét; la hét |
| hít | 喝: | hít hơi; hôn hít |
| hết | 喝: | hết tiền; hết mực, hết lòng |
| kệ | 喝: | mặc kệ |
| ái | 喝: | Ái! dau! |
| ạc | 喝: | ầm ạc |
| ặc | 喝: | kêu ặc một cái |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 吃喝儿 Tìm thêm nội dung cho: 吃喝儿
