Cao su chống va đập cửa

Từ: 蜂糕 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蜂糕:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蜂糕 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēnggāo] bánh tổ ong (làm bằng bột mì, hình dạng như tổ ong)。用发酵的面粉加糖等蒸的糕,比较松软,切开后断面呈蜂窝状。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蜂

ong:tổ ong
phong:mật phong (ong mật)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 糕

cao:đản cao (loại bánh)
蜂糕 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蜂糕 Tìm thêm nội dung cho: 蜂糕