Từ: 蝴蝶瓦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蝴蝶瓦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蝴蝶瓦 trong tiếng Trung hiện đại:

[húdiéwǎ] ngói bướm; ngói xanh (loại nhỏ)。小青瓦。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蝴

:con hà (con hến); khoai hà; hà hiếp; hà tiện
hồ:hồ điệp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蝶

bướm:bay bướm; ong bướm
điệp:hồ điệp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瓦

ngoa:nói ngoa, điêu ngoa
ngoã:thợ ngoã (thợ xây)
ngói:nhà ngói
蝴蝶瓦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蝴蝶瓦 Tìm thêm nội dung cho: 蝴蝶瓦