Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 阵亡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阵亡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 阵亡 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhènwáng] chết trận; tử trận; trận vong; hi sinh tại mặt trận。在作战中牺牲。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阵

trận:trận đánh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亡

vong:vong mạng, vong hồn, vong quốc, vong mệnh
:vô định; vô sự
阵亡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 阵亡 Tìm thêm nội dung cho: 阵亡