Từ: 蠢猪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蠢猪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蠢猪 trong tiếng Trung hiện đại:

[chǔnzhū] đồ con lợn; đồ ngu; đồ ngốc (tiếng chửi)。傻子,笨蛋(骂人的粗话)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蠢

xoáy: 
xoẳn:hết xoẳn (tiêu hết); xoăn xoẳn (chật hẹp)
xuẩn:ngu xuẩn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 猪

chưa:chưa được, chưa xong, chết chưa
trơ:trơ trơ
trư:trư (con lợn)
trưa:buổi trưa
蠢猪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蠢猪 Tìm thêm nội dung cho: 蠢猪