Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: phúng phính có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ phúng phính:
Nghĩa phúng phính trong tiếng Việt:
["- Nói má béo phị ra."]Dịch phúng phính sang tiếng Trung hiện đại:
丰润 《(肌肤等)丰满滋润。》hai má phúng phính两颊丰润。
Nghĩa chữ nôm của chữ: phúng
| phúng | 放: | phúng phính |
| phúng | 讽: | trào phúng |
| phúng | 諷: | trào phúng |
| phúng | 賵: | phúng viếng |
| phúng | 赗: | phúng viếng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: phính
| phính | 𣍪: | mặt phinh phính |

Tìm hình ảnh cho: phúng phính Tìm thêm nội dung cho: phúng phính
