Từ: giở quẻ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ giở quẻ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: giởquẻ

Nghĩa giở quẻ trong tiếng Việt:

["- Đương thuận hòa quay ra làm khó dễ."]

Dịch giở quẻ sang tiếng Trung hiện đại:

变卦 ; 反水 ; 反悔《已定的事, 忽然改变(含贬义)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: giở

giở𪠭: 
giở𡁎:giở giọng
giở𱟩:giở giang; giở gió; giở mặt
giở𱠎:giở giang; giở gió; giở mặt
giở𢷣:giở giang; giở gió; giở mặt
giở𧿨:giở lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: quẻ

quẻ: 
quẻ𩱻:quẻ bói
quẻ󰙒:quẻ bói
quẻ𩳴:quẻ bói
quẻ𫙌:quẻ bói
giở quẻ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: giở quẻ Tìm thêm nội dung cho: giở quẻ