Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: giở quẻ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ giở quẻ:
Nghĩa giở quẻ trong tiếng Việt:
["- Đương thuận hòa quay ra làm khó dễ."]Dịch giở quẻ sang tiếng Trung hiện đại:
变卦 ; 反水 ; 反悔《已定的事, 忽然改变(含贬义)。》Nghĩa chữ nôm của chữ: giở
| giở | 𪠭: | |
| giở | 𡁎: | giở giọng |
| giở | 𱟩: | giở giang; giở gió; giở mặt |
| giở | 𱠎: | giở giang; giở gió; giở mặt |
| giở | 𢷣: | giở giang; giở gió; giở mặt |
| giở | 𧿨: | giở lại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: quẻ
| quẻ | 卦: | |
| quẻ | 𩱻: | quẻ bói |
| quẻ | : | quẻ bói |
| quẻ | 𩳴: | quẻ bói |
| quẻ | 𫙌: | quẻ bói |

Tìm hình ảnh cho: giở quẻ Tìm thêm nội dung cho: giở quẻ
